BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại hàng hóa: | Xe ô tô chở rác |
| Nhãn hiệu, số loại: | CHENGLONG LZ1251H5CBT /CTĐ-CER |
| Nước sản xuất: | Việt Nam |
| Năm sản xuất: | 2022 trở về sau |
| Chất lượng: | Mới 100% |
| Công thức bánh xe: | 6×4 |
| Số người cho phép chở: | 02 người |
| Màu sắc: | Cabin bạc – Thùng chở rác sơn màu xanh môi trường |
| Xe cơ sở (sát xi): | CHENGLONG LZ1251H5CBT, Mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc Trung Quốc năm 2022 trở về sau, tiêu chuẩn khí thải Euro 5. |
| Bộ phận chuyên dụng: | Do Công ty cổ phần thiết bị môi trường CTĐ sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam, mới 100%. |
| Thể tích tổng thể thùng: | 22 khối |
| Đạt tiêu chuẩn: | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001/2015 (Cung cấp chứng chỉ ISO 9001/2015 chứng minh) |
| THÔNG SỐ CHÍNH | |
| Trọng lượng: | Thông số chính sác tuân theo giấy chứng nhậ chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường xe ô tô sản xuất lắp ráp |
| Tổng trọng tải: | 24000 kg (*) |
| Tự trọng: | 13220 kg (*) |
| Tải trọng: | 10780 kg (*) |
| Kích thước: | |
| Kích thước bao: | Thông số chính sác tuân theo giấy chứng nhậ chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường xe ô tô sản xuất lắp ráp |
|
9270 mm (*) |
|
2500 mm (*) |
|
3400 mm (*) |
| Chiều dài cơ sở: | 4500 + 1350 mm |
| Động cơ: | |
| Model: | YC6A270-50 |
| Loại động cơ: | Diesel, 4 kỳ 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. |
| Công suất cực đại: | 199 kW/2300 vòng/phút |
| Moomen xoắn cực đại: | 1100/1300 N.m/1600vòng/phút |
| Dung tích xylanh: | 7520 cc |
| Hệ thống truyền lực | |
| Ly hợp: | Ma sát/thủy lực trợ lực khí nén |
| Kiểu treo cầu trước/sau: | Loại giảm chấn phụ thuộc nhíp lá + bầu khí. |
| Cỡ lốp: | 11.00 R20 |
| Thùng nhiên liệu: | 250 lít |
| Hệ thống chuyên dùng: | |
| Xuất xứ: | Do Công ty cổ phần thiết bị môi trường Cao Thanh Đạt sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam, năm 2023, mới 100%. |
| Thể tích thùng chứa: | 22 m3 |
| Thùng chứa rác: | |
|
Thùng hình trụ vát 4 mặt cong trơn, thân sau vát chéo hình thang. Có xương bao chạy dọc các góc thùng và trên nóc thùng. |
|
Thép Perform 700:
+ Nhãn hiệu: Thyssenkrupp + Xuất xứ : Đức + Ứng suất kéo: 750 ÷ 950 N/mm2 Thép SS400: + Ứng suất kéo: 400 ÷ 510 N/mm2 |
|
Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ CO2( Công nghệ hàn MAG) |
|
1,6 – 1,8 |
| – Kết cấu thùng chứa rác: | + Mặt đáy thùng: Thép Perform 700, dày 4 mm
+ Vách hông 2 bên thùng: Thép Perform 700, dày 4 mm + Vách nóc thùng: Thép Perform 700, dày 3 mm + Khung xương thùng: Thép SS400, dày 3 ÷ 6 mm |
|
+ Tôn mặt bàn xả : Thép SS400, dày 3 mm + Ray trượt bàn xả: Thép SS400, dày 6 ÷ 8 mm + Ray dẫn hướng bàn xả: Thép SS400, dày 6 ÷ 8 mm, Ray dẫn hướng bàn xả rác được đặt dọc theo hai bên thành thùng và cao hơn mặt sàn để tránh bị ngâm trong nước. + Khung xương bàn xả: Thép SS400, dày 3 ÷ 4 mm + Hoạt động gồm 4 bước: Mở khoá, nâng thùng ép rác, đẩy bàn xả rác ra ngoài, rút bàn xả về, hạ và khoá thùng rác. |








